“sủng ái” là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt "sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tìm

[external_link_head]

sủng ái"sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

– đgt. Hết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ): được vua sủng ái.

[external_link offset=1]


hdg. Hết sức thương yêu. Được vua sủng ái.


Tầm nguyên Từ điển

Sủng Ái

Sủng: yêu mến, Ái: yêu.

Đã chuyên sủng ái lại toan tranh hành. Đại Nam Quốc Sử

"sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

[external_link offset=2]

"sủng ái" là gì? Nghĩa của từ sủng ái trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sủng ái

sủng ái

  • verb
    • (cũ) to favour, to treat as a favourite



[external_footer]

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *